Hỗ trợ trực tuyến

Bán hàng

  • Chức danh
    Quản lý
  • name_worker
    Ms. Mơ
  • main
  • cellphone
    (+84) 0915599098
  • skype2
  • Sale & Marketing

  • Chức danh
    Quản lý
  • name_worker
    Mr. Ngân
  • main
  • cellphone
    0909220906
  • skype2
  • Phòng Kinh Doanh

  • Chức danh
    Quản lý kinh doanh
  • name_worker
    Ms. Linh
  • main
  • cellphone
    (+84) 976099925
  • skype2
  • Phòng kinh Doanh

  • Chức danh
    Quản lý kinh doanh
  • name_worker
    Ms. Thảo
  • main
  • cellphone
    (+84) 907354381
  • skype2
  • Phòng Kinh Doanh

  • Chức danh
    Nhân viên kinh doanh
  • name_worker
    Ms. Ngà
  • main
  • cellphone
    (+84) 0703682678
  • skype2
  • TIN NÓNG

    Tài liệu kỹ thuật

    Kích thước, Quy Cách, Tiêu chuẩn, Công thức tính khối lượng của INOX
    Thứ ba, 11:33 Ngày 09/06/2015

     

    Tiêu chuẩn và Ứng dụng của thép không gỉ

    Thành phần hóa học

    Trọng lượng và quy cách ống inox công nghiệp

    Trọng lượng và quy cách ống inox trang trí

    Trọng lượng và quy cách của Tấm và Thanh 

     

     

     

    - Formular For Weight Calculation –

    Items

    Formular(kg/m)

    Designation

    Specific Gravity

    Pipe

    (O.D-T) *T *0.02491

    304, 304L : 7.93

    (O.D-T) *T * 0.02507

    316, 316L : 7.98

    Plate

    W * L * T * S.G.

    309(S), 310(S) : 7.98
    410 : 7.75
    420J1(J2), 431 : 7.80
    430 : 7.70

    Round Bar

    R2 * 3.14 * S.G.

    0.7854 * D2 * S.G.

    Square Bar

    D2 * S.G.

    Hexagonal Bar

    0.8660 * D2 * S.G.

    Angle Bar

    (W+W-T) * T * S.G.

     

     

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC

    TOP