Hỗ trợ trực tuyến

Phòng Kinh Doanh

  • Chức danh
    Nhân viên kinh doanh
  • name_worker
    Ms. Kim Quyên
  • main
  • cellphone
    (+84) 96 457 56 27
  • skype2
  • Phòng kinh Doanh

  • Chức danh
    Nhân viên kinh doanh
  • name_worker
    Mr. Võ Duy Ngân
  • main
  • cellphone
    (+84) 909 22 0906
  • skype2
  • Phòng kinh doanh

  • Chức danh
    Nhân Viên Kinh Doanh
  • name_worker
    Hồng Nhung
  • main
  • cellphone
    (+84) 907366246
  • skype2
  • TIN NÓNG

    Tài liệu kỹ thuật

    Kích thước, Quy Cách, Tiêu chuẩn, Công thức tính khối lượng của INOX
    Thứ ba, 11:33 Ngày 09/06/2015

     

    Tiêu chuẩn và Ứng dụng của thép không gỉ

    Thành phần hóa học

    Trọng lượng và quy cách ống inox công nghiệp

    Trọng lượng và quy cách ống inox trang trí

    Trọng lượng và quy cách của Tấm và Thanh 

     

     

     

    - Formular For Weight Calculation –

    Items

    Formular(kg/m)

    Designation

    Specific Gravity

    Pipe

    (O.D-T) *T *0.02491

    304, 304L : 7.93

    (O.D-T) *T * 0.02507

    316, 316L : 7.98

    Plate

    W * L * T * S.G.

    309(S), 310(S) : 7.98
    410 : 7.75
    420J1(J2), 431 : 7.80
    430 : 7.70

    Round Bar

    R2 * 3.14 * S.G.

    0.7854 * D2 * S.G.

    Square Bar

    D2 * S.G.

    Hexagonal Bar

    0.8660 * D2 * S.G.

    Angle Bar

    (W+W-T) * T * S.G.

     

     

    CÁC BÀI VIẾT KHÁC

    TOP